Đánh giá chi tiết
Lenovo Legion Pro 5 Y9000P 16IAX10 2025
Lenovo Legion Y9000P 16IAX10 2025 nhìn không khác gì Legion Pro 7i 2025 cả. Nhưng bản Legion Pro 7i 2025 sẽ có thêm các dải LED RGB quanh hốc tản nhiệt cũng như ở gầm trước máy khá đẹp mắt, thì trên bản Legion Pro 5i 2025 này chỉ có LED trắng cho logo và không có LED quanh hốc tản nhiệt và gầm trước máy. Mời các bạn tham khảo cấu hình chi tiết bên dưới nhé.
Lenovo Legion Pro 5 Y9000P 16IAX10 2025 specs:
- CPU:Intel Core Ultra 9 275HX(24 nhân (gồm 8 nhân P và 16 nhân E) 24 luồng, xung nhịp cơ bản từ 2.1GHz có thể đạt max với turbo boost lên tới 5.4GHz, 36MB Cache)
- RAM:32GB DDR5 6400MHz, hãng công bố đang lắp sẵn trong máy 2 thanh 16GB. Tối đa có thể lên tới 64GB.
- Ổ Cứng:1TB PCIe Gen4 SSD,có 2 khe cắm
- Màn hình:16″ 2.5K (2560×1600) OLED, màn gương không cảm ứng, độ sáng trung bình 500nits, độ phủ màu 100% DCI-P3, tỷ lệ khung hình 16:10, tần số quét 240Hz, DisplayHDR™, Dolby Vision®, NVIDIA® G-SYNC®, Advanced Optimus support
- Đồ họa:Intel®Graphics + NVIDIA® GeForce RTX 5060 Laptop GPU 8GB GDDR7
- Hệ Điều hành:Windows 11 Home
- Bàn phím:Full size, led trắng
- Fingerprint reader:Không hỗ trợ
- PIN:80Wh, hỗ trợ tính năng sạc nhanh Super Rapid Charge (10p lên 0~30%, 30p lên 0~70%, 80p lên được 0~100%)
- Camera: HDCamera với công tắc E-Camera cùng mic thu tầm xa
- Âm thanh:4 loa stereo gồm 2W x2 (trầm), 2W x2 (bổng), được tối ưu bởi Nahimic Audio, hỗ trợ Smart Amplifier (AMP)
- Cổng kết nối vật lý: 2 cổng USB-A 3.2 Gen 1 (5Gbps); 1 cổng USB-A 3.2 Gen 2 (10Gbps); 1 cổng Thunderbolt 4 (USB4 40Gbps + iGPU DP 2.1), 1 cổng USB-C 3.2 Gen 2 (10Gbps + dGPU DP 2.1 + 140W PD 3.0); HDMI 2.1 (48Gbps), cổng cắm sạc chân slim, jack tai nghe, công tắc E-camera, cổng LAN
- Kết nối không dây:Intel®Wi-Fi 7 ; Bluetooth® 5.4
- Kích thước:36.4 x 27.5 x 2.19-2.66 cm
- Trọng lượng:2.57kg
- Màu sắc: Eclipse Black (Đen)
- Năm sản xuất:2025
- Tình trạng:Mới 100%
- Bảo hành:12 tháng tại Trung Trần
.jpg)
Bố trí các cổng kết nối trên Lenovo Legion Pro 5 Y9000P 16IAX10 2025:
1 – USB-A 3.2 Gen 2 (tốc độ đường truyền 10 Gbps, sạc cho thiết bị ngoại vi)
2 – Thunderbolt 4 (tính năng USB4 với tốc độ lên tới 40Gbps, hỗ trợ kết nối iGPU DisplayPort 2.1): hỗ trợ xuất màn hình rời tới 4K@240Hz hoặc 8K@85Hz
3 –USB-C 3.2 Gen 2 (tốc độ đường truyền 10Gbps, hỗ trợ kết nối dGPU DisplayPort 2.1, hỗ trợ tính năng sạc lên tới 140W PowerDelivery 3.0): hỗ trợ xuất màn hình rời tới 4K@240Hz hoặc 8K@60-85Hz. Ngoài ra còn 1 lưu ý cho cổng này từ NSX: cổng này có thể hỗ trợ tối đa sạc công suất tới 100W cho các loại sạc từ 140W trở xuống, và có thể lên tới 140W cho cục sạc 170W (loại C-C)
4 – HDMI 2.1 (tốc độ đường truyền lên tới 48 Gbps) hỗ trợ xuất màn hình rời tới 8K@60Hz – theo NSX
5 – Cổng sạc chân slim
6 – Cổng mạng LAN RJ-45
7 – công tắc tắt bật E-camera switch
8 – 2 cổng USB-A 3.2 Gen 1 (tốc độ đường truyền 5Gbps)
9 – jack tai nghe tiêu chuẩn Quốc Tế
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
























